User Tools

Site Tools


15559-scomberomorus-la-gi

Scomberomorus là một chi cá thu ngừ thuộc họ Cá thu ngừ.

FishBase liệt kê 18 loài:[2]

  • Scomberomorus brasiliensis Collette, Russo & Zavala-Camin, 1978: Cá thu Tây Ban Nha Serra.
  • Scomberomorus cavalla (Cuvier, 1829): Cá thu vua.
  • Scomberomorus commerson (Lacépède, 1800): Cá thu Tây Ban Nha sọc hẹp.
  • Scomberomorus concolor (Lockington, 1879): Cá thu Tây Ban Nha Monterey.
  • Scomberomorus guttatus (Bloch & Schneider, 1801): Cá thu chấm.
  • Scomberomorus koreanus (Kishinouye, 1915): Cá thu Triều Tiên.
  • Scomberomorus lineolatus (Cuvier, 1829): Cá thu sọc.
  • Scomberomorus maculatus (Couch, 1832): Cá thu Tây Ban Nha Đại Tây Dương.
  • Scomberomorus multiradiatus Munro, 1964: Cá thu Papua.
  • Scomberomorus munroi Collette & Russo, 1980: Cá thu đốm Australia.
  • Scomberomorus niphonius (Cuvier, 1832): Cá thu Nhật Bản.
  • Scomberomorus plurilineatus Fourmanoir, 1966: Cá thu Kanadi.
  • Scomberomorus queenslandicus Munro, 1943: Cá thu Queensland.
  • Scomberomorus regalis (Bloch, 1793): Cá thu Cero.
  • Scomberomorus semifasciatus (Macleay, 1883): Cá thu vua sọc rộng.
  • Scomberomorus sierra Jordan & Starks, 1895: Cá thu sierra Thái Bình Dương.
  • Scomberomorus sinensis (Lacépède, 1800): Cá thu Trung Quốc.
  • Scomberomorus tritor (Cuvier, 1832): Cá thu Tây Phi.
15559-scomberomorus-la-gi.txt · Last modified: 2018/11/07 17:13 (external edit)